Giảm ngay 2% khi nhập mã "HETONHA". Áp dụng cho Gaming Gear và Laptop.

Lộ giá chính thức và thông số của CPU Intel thế hệ thứ 10

Intel đã  xác nhận giá cuối cùng và thông số kỹ thuật của thế hệ CPU Intel Core-S thế hệ thứ 10.


phong-cách-xanh-CPU-Intel-Core-i9-10900K

Intel Core i9-10900K: 10 nhân, 488 USD và hộp mới

phong-cách-xanh-CPU-Intel-thế-hệ-mới

Intel chính thức công bố thế hệ CPU Comet Lake-S ra mắt vào 30/4/2020. CPU mới vẫn dựa trên tiến trình sản xuât 14nm như thế hệ thứ 9.

Trong slide trình chiếu bên trên, Intel giải thích rằng xung nhịp cao vẫn quan trọng khi chọn CPU. Trong slide có tên "Why frequency matters" Intel có nói:

  • CPU Intel Core-S thế hệ thứ 10 có mức xung tối đa đến 5.3 GHz.

  • Game và nhiều hứng dụng vẫn còn phụ thuộc vào mức xung nhịp cao trên từng nhân.

  • Khoảng 60% game được tối ưu trên đơn nhân.

  • Hiệu năng cao hơn đòi hỏi khung hình cao hơn và một nhân tố để đạt được điều này chính là độ trê thấp - đó là lúc xung nhịp cao có tác dụng.

phong-cách-xanh-hộp-cpu-intel-thế-hệ-thứ-10
Hộp CPU Intel Core i9-10900K

ép xung

phong-cách-xanh-ép-xung-cpu-intel-thế-hệ-10

Với các bộ xử lý Core-S mới, Intel giới thiệu tính năng Intel Extreme Tuning Utility với các tính năng sau:

  • Disable/Enable Hype-Threading trên mỗi nhân.

  • PEG/DMI OC.

  • Enhanced Voltage/Frequency curve controls.

Die mỏng hơn

Phong-cách-xanh-CPU-Intel-mới-tản-nhiệt-tốt-hơn

CPU mới có phần die mỏng hơn và IHS (bộ phận phân tán nhiệt tích hợp) dày hơn. Theo lời Intel điều này sẽ cải thiện hiệu năng tản nhiệt cho CPU.

Đồ họa

Tất cả CPU Core-K và non-K (trừ các F-model) được trang bị Intel UHD Graphics 630.

Celeron trang bị Intel UHD Graphics 610.

Bộ nhớ

Intel Core: kênh đôi DDR4-2933

Pentium/Celeron: kênh đôi DDR4-2666

PCIe 3.0 lanes

Tất cả CPU Comet Lake-S trang bị 40 làn PCIe trên cả nền tảng.

Các tính năng mới của PCU Intel Core thế hệ 10 cho máy tính

  • MỚI Xung nhịp Turbo Boost lên đến 5.3 GHz với Intel Thermal Velocity Boost.

  • MỚI Intel Turbo Boost Max Technology 3.0.

  • MỚI Công nghệ Intel Hyper Threading có mặt trên các dòng CPU Core i9 đến i3.

  • MỚI Tối đa 10 nhân với dung lượng 10MB Intel Smart Cache.

  • MỚI Hỗ trợ tối đa DDR4-2933.

  • MỚI Cải thiện ép xung nhân và bộ nhớ.

  • MỚI Chipset Intel 400 Series.

  • MỚI Hỗ trợ 2.5G Intel Ethernet Connection I225 (Foxville)

I225 V2 (B2 stepping) được sản xuất và hoạt động tại 2.5GBE cho tất cả thiết bị tương thích 2.5GbE Link Partners.

SKUNhân / LuồngXung nhịp cơ bảnTurbo Boost 2.0Turbo Boost Max 3.0All Core TurboThermal Velocity Boost / All CoreTDPRCP
i9-10900K10/203.7 GHz5.1 Ghz5.2 GHz4.8 GHz
5.3/4.9 GHz125W$488
i9-10900KF10/20
3.7 GHz
5.1 Ghz
5.2 GHz4.8 GHz
5.3/4.9 GHz125W
$472
i9-1090010/20
2.8 GHz5.0 Ghz
5.1 GHz4.5 GHz5.2/4.6 GHz65W$439
i9-10900F10/20
2.8 GHz
5.0 Ghz
5.1 GHz
4.5 GHz
5.2/4.6 GHz65W$422
i7-10700K8/163.8 GHz5.0 Ghz
5.1 GHz
4.7 GHz
125W$374
i7-10700KF8/16
3.8 GHz
5.0 Ghz
5.1 GHz
4.7 GHz

125W$349
i7-10700
8/16
2.9 GHz4.7 GHz4.8 GHz4.6 GHz
65W$323
i7-10700F8/16
2.9 GHz
4.7 GHz4.8 GHz
4.6 GHz

65W$298
i5-10600K
6/124.1 GHz4.8 GHz
4.5 GHz
125W$262
i5-10600KF6/12
4.1 GHz
4.8 GHz
4.5 GHz

125W$237
i5-106006/12
3.3 GHz4.8 GHz
4.4 GHz
65W$213
i5-105006/12
3.1 Ghz4.5 GHz
4.2 GHz

65W
$192
i5-104006/12
2.9 GHz4.3 GHz
4.0 GHz
65W
$182
i5-10400F6/12
2.9 GHz4.3 GHz
4.0 GHz
65W
$157
i3-103204/83.8 GHz4.6 GHz
4.4 GHz
65W
$154
i3-103004/8
3,7 GHz4.4 GHz
4.2 GHz
65W
$143
i3-101004/8
3,6 GHz4.3 GHz
4.1 GHz
65W
$122

Phong-cách-xanh-danh-sách-sản-phẩm-CPU-Intel-Thế-hệ-10

Phong-cách-xanh-danh-sách-sản-phẩm-CPU-Intel-Thế-hệ-10

30/4/2020 là ngày ấn định toàn bộ về thông tin và giá bán CPU Intel thế hệ thứ 10 cùng dàn bo mạch chủ Z490. Theo bạn những CPU này đã đủ sức mạnh cạnh tranh với AMD trên thị trường CPU cho desktop chưa? Hãy cùng Phong Cách Xanh đón xem nhé!